fbpx

SƠ ĐỒ FPT CITY ĐÀ NẴNG – BẢNG HÀNG TIÊU BIỂU

VỊ TRÍ FPT ĐÀ NẴNG

BẢNG HÀNG TIÊU BIỂU FPT

STT

Mã Nhà Nước

Hướng

Diện Tích

Giá

Ghi chú

1

B2.89.03

BẮC

90m2

2.850 tỷ

2

B2.15.51

ĐÔNG

101m2

3 tỷ

3

B2.22.27

NAM

104m2

3.1 tỷ

4

B2.29.14

BẮC

90m2

2.88 tỷ

5

B2.90.01

BẮC

102m2

2.98 tỷ

SƠ ĐỒ FPT CITY ĐÀ NẴNG

1. Sơ đồ phân khu V5:

Diện tích phổ biến:

  • 90m2 – Hướng Bắc
  • 104m2 – Hướng Nam
  • 101m2 – Hướng Đông
  • 90m2 – Shophouse hướng tây
  • 108m2 – Shophouse hướng đông
phân khu V5 fpt đà nẵng
Sơ đồ FPT City Đà Nẵng phân khu V5

2. Sơ đồ - phân khu V1:

Diện tích phổ biến:

  • 108m2 – Hướng Đông, Tây
  • 144m2; 180m2; 216m2 – Hướng Bắc, Nam
sơ đồ fpt đà nẵng
Sơ đồ FPT City Đà Nẵng phân khu V1

3. Sơ đồ phân khu biệt thự R1:

Diện tích:

  • 420m2 đến 605m2 – Hướng Đông, Tây
so do fpt da nang

4. Sơ đồ FPT Đà Nẵng theo bảng mã nhà nước

sơ đồ fpt đà nẵng mã nhà nước
Sơ đồ FPT City Đà Nẵng bảng mã nhà nước
Đánh giá
5/5